Tư vấn sản phẩm:
Bạn chưa thêm bất kỳ sản phẩm nào!
OG-1220C型 自动高速吸塑成型机
Được thảo luận
Máy hút nhựa siêu tốc khống chế toàn tự động bằng màn hình cảm ứng, điện khí thiết kế áp dụng PLC, hệ thống khống chế tự động của màn hình cảm ứng và đồng hồ áp lực vi chỉnh và khống chế nhiệt độ trong nước đầu tiên, sản phẩm là thiết bị lập hành trình đưa miệng ,gia nhiệt,thành hình , làm mát, thoát khuôn cắt miếng toàn tự động hoàn thành một lần,và sản phẩm khay nhựa hiệu suât cao.
Plastic vacuum aspirator is controlled automatically by touch screen, electromechanical designed PLC, automatic control system of touch screen and adjustable and non-stop pressure gauge. water temperature regime in the first, the device is taken up journey mouth, heated, shaped, cooled, break the mold slice automatically completed once, and the plastic tray performance.
Phạm vi thích hợp:
Chủ yếu thích hợp cho thành hình cho các loại sản phẩm tấm nhựa như với chất liệu là PS,HIPS,PVC,PET,PP, sản xuất các loại khay nhựa, sản phẩm đóng gói trang trí trong, như: khay tiêm y tế, khay nước uống , khay dụng món ăn, khay linh kiện di động,khay bánh kẹo, khay đựng trứng, khay điện tử, đồ ăn một lần,vv
Relevant scope:
Mainly suitable for the production of plastic sheet products such as PS, HIPS, PVC, PET, PP, plastic tray production, packaging products in the interior, such as: medical injections trays, trays, trays, egg trays, electronic trays, food supplies, etc.
TRONG MÁY CÓ/ IN THE MACHINE:
1, Hệ thống chân không hai lân( bơm to ,bơm nhỏ)
1. Double vacuum system (large pump, small pump)
2, Chức năng 2 lần lên khuôn
2. 2 times up mold
3, Thiết bị thổi ngược nhiều lần
3. The device blows back several times
4,Bộ phần tổ hợp đổi khuôn mà không cần tháo cửa đóng giữa,mâm bằng điện.
4. Assembly of molds without removing the middle door, electric tray
5,Tự động lên cuộn màng
5. Automatic roll up membrane
6,Lắp thêm chức năng bảo vệ màng PET, nhiệt độ cao và ổn định, tốc độ nhanh
6. Add protection function PET film, high temperature and stability, fast speed
7. Điều tiết Chỉnh ép màng bằng điện, hành trình đạt 1000mm trở lên
7. Regulatory Panel membrane pressed by electricity, 1000mm reach upward journey
8. PET hệ thống, sản xuất PET không dễ kết tinh,không dễ bị trắng
8. PET system, PET production is not easy crystallization, not easy to white
9. Măm tự động ra vào lên nhanh, có thể tiết kiệm thời gian sản xuất rõ rang
9. Automatic tray out fast, can save production time clear
10. Chức năng phun sương trước, thời gian khống chế tốt, tốc độ làm mát nhanh
10. Early spray function, good control time, fast cooling speed
11. Sàn khung, giá đỡ cuộn màng, tủ điện, xương máy sử dụng tấm thép không gỉ,Mỹ quan, chống gỉ, vệ sinh, chịu mòn sử dụng bền.
11. Floor frame, membrane roll, electric cabinets, bones use stainless steel sheet, Fine, anti-rust, hygienic, wear resistant durable.
II.LINH KIỆN, CHI TIẾT MÁY/ COMPONENTS, DETAILS
NAME/TÊN | MODEL/XUẤT SỨ/LINH KIỆN MÁY |
MONITORING SCREEN/MÀN HÌNH ĐIỀU KHIỂN | Taiwan Delta 10 color touch screen 10.ICH MÀN HÌNH MÀU DELTA ĐÀI LOAN |
PLC | PLC DELTA ĐÀI LOAN PLC DELTA TAIWAN |
VACUUM PUMP/BƠM CHÂN KHÔNG | 100m³/h VC-100 100m³/h ĐỨC Rietschie |
CILINDER /XI LANH | ZHICHENG-10A-5 SD250B450 series ZHICHENG-10A-5 SD250B450 |
SOLENOID VALVE /VAN ĐIỆN TỪ | Japan CKD Third Generation 4F610-20,510-15 and Taiwan Gold MVSC-400-3E1 Series CKD NHẬT BẢN 4F610-20, 510-15 vàJINQI ĐÀI LOAN MVSC-400-3E1 |
OIL AND WATER SYSTEM/BỘ LỌC DẦU VÀ NƯỚC | JAPAN CKD-F17-800-A3DC CKD-F17-800-A3DC NHẬT BẢN |
WATER SPRAY /SÚNG PHUN NƯỚC | JA\PAN MEIJI-A100 MEIJI-A100 NHẬT BẢN |
TRAY MOLD/MÂM KHUÔN | (450-710)*1220mm Electric molds MĂM KHUÔN BẰNG ĐIỆN(450-710)*1220mm |
MACHINE FRAME / KHUNG MÁY | Channel steel, steel plate, angle iron, pig iron, and stainless steel are made in China, and the bracket piece is made of stainless steel plate. THÉP U,TẤM THÉP,THÉP GỐC,THÉP SỐNG, THÉP KHÔNG GỈ |
ROAD TRACK/ĐƯỜNG ĐI | Japanese light flat, channel steel, GB No. 10 Baosteel; Japanese ace steel chain, special wear resistance; THÉP NHẬT BẢN, SỐ 10 THÉP BAO GANG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA, XÍCH DẪY NHẬT, CHỊU MÒN |
CONTROL PANEL FILE SYSTEM/:BỘ KHỐNG CHẾ | Japan Izumi IDEC-AR22FOR Series HECHUAN NHẬT BẢN SERI IDEC-AR22FOR |
RELAY/ BÔ CHUYỂN NHIỆT CẤP ĐIỆN | Japan Izumi IDEC-RR3P-U AC24V HECHUAN NHẬT BẢN IDEC-RR3P-U AC24V |
HEATING SYSTEM/:BỘ TĂNG NHIỆT | 650W 230/240V infrared ceramic heating element 60 pieces, heat sealed design, stainless steel sheet metal, permanent and durable。 SỬ DỤNG LINH KIỆN GIÁ NHIỆT HỒNG NGOẠI SỨ 650W 230/240V 120 CHIẾC,SỬ DỤNG THIẾT KẾ DẠNG KÍN,THÉP KHÔNG GỈ ĐUC KIM, SỬ DỤNG LÂU DÀI |
TEMPERATURE CONTROL/ KHỐNG CHẾ NHỆT ĐỘ
| The furnace uses 120 sets of dedicated temperature modules plus Taiwan Delta PLC control (one control one), 650W high-power energy-saving heating bricks, more agile heating on four sides, and 120 units (-control-) of Austrian instrument solid state relays. The temperature control system adopts phase-shifting The temperature control module and industrial touch tablet computer realize intelligent and simple temperature measurement and control. LÒ NHIỆT SỬ DỤNG SỨ GIA NHIỆT PLC DELTA ĐÀI LOẠN VÀ MODULE NHIỆT ĐỘ CHUYÊN DỤNG 120 TỔ(1 KHỐNG CHẾ 1), 650kw CÔNG SUẤT LỚN ,4 CẠNH GIA NHIỆT CÀNG CHU ĐÁO,120 CHIẾC BỘ CÚNG ĐIỆN SOLID AOYI(2 KHỐNG CHẾ 2),HỆ THỐNG NHIỆT ĐỘ ÁP DỤNG MODULE DI CHUYÊN PHA VÀ MÀN HÌNH CẢM ỨNG CÔNG NGHIỆP,THỰC HIỆN THEO DỖI KIỂM TRA VÀ KHỐNG CHẾ CHÍNH XÁC. The control method adopts Taiwan Delta's 10-inch color touch screen display, which is controlled by Taiwan Delta PLC. All operations can be controlled on the touch screen, and then through two 485 communication transmissions, one thermocouple is used to monitor the temperature, and the temperature is fitted. In the field, PES controls the temperature through the phase-shift output and has a memory memory function.KHỐNG CHẾ SỬ DỤNG MÀN HÌNH CẢM ỨNG 10 ICH, THÔNG QUA PLC DELTA KHỐNG CHẾ, TÁC CẢ THAO TÁC ĐỀU THỰ HIỆN TẠI MÀN HÌNH CẢM ỨNG,THÔNG QUA TÍN HIỆU 2 CỬA 485 THỖNG TẤN CHUYỂN ĐẠT, SỬ DỤNG 1 ĐƯỜNG CẶP NHIỆT ĐIỆN KIỂM TRA NHIỆT ĐỘ, MÔ THỨC HÓA SÀN NHIỆT, PES THÔNG QUA DI CHUYÊN PHA CHUYỂN RA NHIỆT ĐỘ KHỐNG CHẾ, VÀ CÓ CHỨC NĂNG GHI NHỚ. |
PULLING SYSTEM/ HỆ THỐNG KÉO XÍCH | 3.0KW aluminum motor reducer and brake resistor HỢP SỐ GIẢM TỐC MOTOR VỚI VỎ NHÔM,VÀ ĐIỆN TRỞ PHAN BÁNH |
POWER SWITCH/ NGUỒN CÔNG TẮC | Taiwan Delta/ DELTA ĐÀI LOAN |
THE ROTARY ENCODERR /BỘ LẬP MÃ QUAY | NEIMIKO JAPAN CB-1000HC、 NEIMIKO NHẬT BẢN CB-1000HC |
2.2KW INVERTERS/ 2.2KW BỘ BIẾN TẦN | CHINA TYPE OF HIGH QUALITY MD TRUNG QUỐC LOẠI MD DẠNG CAO CẤP |
CHAIN PULL /XÍCH KÉO | Oil-bearing self-lubricating with a knife double-row A chain 16 meters, 40-2R-SASE 2LP*KML*8M*2P (Taiwan) knife edge, less bayonet, saving material. HAI DẪY DAO TỰ DẦU NHỚT,XÍCH A 16 MẾT, 40-2R-SASE 2LP*KML*8M*2P(ĐÀI LOAN SẢN XUẤT), MIỆNG DAO SẮC, KẸP MIỆNG NHỎ, TIẾT KIỆM |
TEMPERATURE CONTROL PART OF THE DIVISION MADE UP AREA 120 (1 ADJUSTMENT CONTROL 1)/BỘ PHẦN KHỐNG CHẾ NHIỆT LÊN XUỐNG CHIA LÀM 120 VÙNG( 1 ĐIỀU CHỈNH KHỐNG CHẾ 1) | |
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT/ TECHNICAL SPECIFICATIONS
film thickness app (mm) độ dầy màng ứng dụng | 0.2-2.0mm | |
the largest film thickness roll (mm) độ dầy cuộn màng lớn nhất | ≤600mm | |
journey up the mold (mm) hành trình lên khuôn | 350mm | |
journey down the mold (mm) hành trình xuống khuôn | 350mm | |
the largest shaping width (mm) độ rộng định hình lớn nhất | 450-710mm
| |
the largest shaping length (mm) chiều dài định hình lớn nhất | 300-1220mm | |
maximum shaping height (mm) chiều cao độ định hình lớn nhất | 160mm | |
Work efficiency time/minute công suất | 8-20 giây(s) | |
Cooling products Làm mát sản phẩm | number of wind gates/ số cửa gió | 2 chiếc |
Nozzles/ số lượng vòi phun | 10 chiếc | |
Air source/ Nguồn khí | Supply air (m3/min) lượng khí cung cấp | ≥2m³/h |
Pressure (MPA) áp lực khí | ≥0.65-0.8Mpa | |
water consumption. lượng nước tiêu thụ | Tuần hoàn | |
water pressure (Mpa) áp lực nước | 0.2Mpa0.3 0.3Mpa | |
Vacuum pump (m³/h) Bơm chân không | 100m³/h | |
power use (V) nguồn điện sử dụng | three phase /Ba pha 380V 50HZ | |
upper heating capacity ( kw) công suất gia nhiệt trên | 39KW | |
Dower heating capacity ( kw) công suất gia nhiệt dưới | 39KW | |
Maximum capacity of the machine ( kw) công suất lớn nhất của máy | 80KW | |
Machine dimension (L*W*H) kích thước ngoài máy | 7500×2000×2600 | |
weight (kg) trọng lượng máy | 4000KG | |

Sao chép liên kết sản phẩm
Nhấn và giữ hình ảnh để lưu / chia sẻ
