Tư vấn sản phẩm:
Bạn chưa thêm bất kỳ sản phẩm nào!
Được thảo luận
ĐIỀU 2. CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN máy đùn nhựa OG-FC75
STT | Tên Máy | Kí Hiệu | Số Lượng | Thành tiền
|
1 | Máy đùn nhựa xốp | OG-FC75 | 1 chiếc | |
Tổng | ||||
Ghi Chú : GIÁ TRÊN KHÔNG BAO GỒM VAT | ||||

1: Thông số kỹ thuật
Nguyên liệu :LDPE,GMS,butane,talc
Công suất máy đùn: 0.55G≥60000pcs/h 0.8---0.9G≧35000 pcs/h
Tốc độ dây chuyền:10-60m/phút, 20-35 KG/h
Máy chạy lien tục 3 ca mỗi ngày , cần 2 công nhân
Công suất điện :35kw
Điện cung cấp :380V,50HZ ,3Phase .
2.Danh sách hệ thống máy
3.Kỹ thuật chi tiết :
A. Steel rack structure / Kết cấu giá đỡ 1bộ
Nguyên liệu giá đỡ : làm bằng thép SS41
B. Auto feeding unit /Máy đùn tự động 1bộ
Công suất : 250 kg/hr
Cách đùn : Đùn tự động
Phễu : hình nón
Nguyên liệu phễu :Thép không gỉ
Động cơ lái 1 bộ .2HP ×4P
C.Extruding System / Hệ thống đun : 1 bộ
a.Hộp giảm tốc: 1 bộ loai to- 200
Motor 11kw
Biến tần 11KW
Mô hình: Bánh răng xoán
Nguyên liệu: Luyện bằng sắt FCD25
Thân hộp : Sắt FC 20
Bánh xe: Thiết bị đặt biệt bánh xe SCM4 ,đánh bong và làm nóng
Động cơ: AC11KW×4P
b. Cổ
Mô hình: Làm mát bằng nước
Nguyên liệu: FCD25 (chất lượng như thép)
c.Thùng
Đường Kính: ∮80×∮140mm
Nguyên liệu:Thép 38CrMoAl
Khu vựa nhiệt: 10
Phương pháp làm nóng: sắt nóng
Phương pháp làm lạnh :nước
No. | Name | Q’ty |
1 | Hợp số+ motor | 1 bộ |
2. | Trục vít nối liền | 1 bộ |
3. | phễu | 1 bộ |
4. | máy đùn | 1 bộ |
5. | bơm nến | 1 bộ |
6. | bơm ga hai đầu | 1 bộ |
7. | đầu đùn | 1 bộ |
8. | quạt thổi | 1 bộ |
9 | Tủ điện | 1 bộ |
10 | Máy cắt | 1 bộ |
Tỷ lệ dài/đường kính:(L/D): 55:1
Tỷ lệ nén: 3:1
Tốc độ quay: 0-60 r/min
d.Vít
Đường kính:∮105 (L/D-55:1))
Nguyên liệu : 38CrMoALA thấm nito: HV900
Tỷ lệ nén :3:1
Tốc độ vòng quay: 0-60 r/m
D.Vesicant injecting unit /Máy bơm : 1 bộ
Chất tạo thành: butan lỏng
Bơm : Bơm cao áp 35L
Áp suất ra: Max 50 MPa
Điều chỉnh đầu ra:Điều chỉnh lộ trình của piston
Công suất điện 2.2 kw
Quá trình kiểm soát: Bánh xe bằng tay
Động cơ máy bơm :2HP ×4P×1 bộ
E. Anti-contractor injection unit /Máy phun : 1 bộ
Bơm :Bơm áp suất cao ,đôi pit ton
Phạm vi bơm :35-245CC/min
Khối lượng nóng chảy: 5-7L
Công suất máy bơm:1.5kw×4P
F. Foaming mold head unit / Khuôn tạo bọt
Loại: Mở rộng vòng khuôn
Nguyên liệu :38CrMoAl
Khu vực làm nóng : 1
Phương pháp làm nóng :Nhiệt điện
G. Auto net changing system /Hệ thống thay đổi lưới tự động
Vùng làm nóng :3
L. Auto control unit /Bộ điểu kiển tự động: 1 bộ
a.Kiểm soát nhiệt độ
Động cơ ép: 10 khu
Đầu khuôn :làm nóng riêng
b. Điểu kiển động cơ
Tủ điều khiển động cơ xoay chiều
Bộ phận và kiểm soát lăn
Ⅳ. Spare parts list: Liệt kê phụ tùng
No. | Name | Q’ty | Remarks |
1. | Butane pump connection with connecting set | 1 set | |
2. | Special tools for taking spiral stick apart | 1 set | |
3. | stainless steel net | 1 m2 | |
4 | Filler | 1 pc | |
5. | Mould head heater | 1set | |
6. | Thermocouple | 2pcs |

Sao chép liên kết sản phẩm
Nhấn và giữ hình ảnh để lưu / chia sẻ
