Tư vấn sản phẩm:
Bạn chưa thêm bất kỳ sản phẩm nào!
Được thảo luận
Loại model | Sản phẩm | Giá cả(USD) | Sản lượng | |
1 | OG-HPC800(Ø110) | Máy cán màng | 1SET | |
2 | OG-3 | Máy khống chế nhiệt quả lo | 1set | |
3 | OG-FS800 | Máy nghiền nhựa | 1set | |
4 | OG -60t | Tháp làm mát 60T | 1set | |
5 | OG-300 | Máy cấp liệu trục vít Công suất 300-400kg/h | 1set | |
6 | 1set | |||
8 | OG-HYC750 | Máy làm cốc loại motor sover | 1set | |
9 | HLB-12 | Máy xếp cốc | 1set | |
10 | 5hp | Máy làm mát 5hp | ||
11 | -ECG 3.3/8 | Máy nén khi trục vít | 1set | |
12 | OG-1000 | Bình tích khí 1000L | 1set | |
13 | Khuôn 95 pet 1 ra 12 sp | 1set | ||
14 | Khuôn 95 PP 1 ra 18 sp | 1set | ||
Giao tại Hà Nội hoặc TPHCM , lắp đặt bàn giao công nghệ miễn phí ,Giá trên chưa bao gồm VAT | ||||
Tổng quan/Summary
1、 Nguồn điện conditions of usage | 380V/4P/50Hz |
2、 Nguyên liệu sản xuất raw materials | PP、PS, PET |
3、 Phương thức khởi động drive way | thủy lự + áp lực khí hydraulic pressure and air pressure |
4、 Tốc độ thành hình forming speed | ≦35time /min lần/phút |
5、kích thước tấm màng material`size | L=700-750mm(co thể chỉnh xuống)(adjustable) |
6、sử dụng áp lực khí air pressure of usage | 0.6~0.8Mpa |
7、lượng tiêu thụ khí air consumption | 2500L/min |
8、Sử dụng lưu lượng nen khí exhaust of the air compressor | 3000~3500L/min |
9、lượng tiêu thụ nước water consumption | ≦0.5m3 |
10、kích thước máy size of shape | 4.0×1.55×2.2m(máy định hình)(forming machine) ( NẾU MUA MÁY XÉP CÓC : 12*1.55*2.2M) |
11、tổng công suất máy total power | 85kw |
1、 Motor chính thành hình forming machine | 1 chiếc 1set |
2、 Bảng điều khiển control panel | 1chiếc 1set |
3、 giá cấp màng tự động automatic carrying sheet frame | 1chiếc 1set |
4、 máy thu màng phé offcut recycled machine | 1chiếc 1set |
5、 phụ kiện accessories |
some |
II.Danh sách thiết bị/device list
III.Cấu hình thiết bị/device configuration
1、thiết bị thành hình /forming device
Giá khung frame | Ống vuống tiêu chuẩn quốc gia: 100×100, thép U120, đế thêm tấm thép 16mm hàn nối international standard 100×100 square pipe:120 channel steel:foundation was welded 16mm steel plate |
tấm cửa cả máy out door plate of the machine | bộ phần Thao tác có cửa quan sát, tấm che của lo điện, di chuyển theo bên phải open observation window on the control side: the plate on the electric stove can be moved to the right side |
Bàn khuôn lê xuống up and down work templates | Công nghệ đúc sắt, không lỗi khí, không cát QT500 ductile iron,no pores,no sand |
trục dẫn bàn khuôn guide pillar of the mould-table | Đường kính 4 trục =80mm, công nghệ xử lý thép 40Cr, mạ kẽm, mài thành mặt gương: ống dẫn trục ≤260mm,chất liệu bột luyền kim Zns diameter of 4 guide pillars :80mm,40Cr steel thermal refining,hard chrome plating,wear to mirror:guide sleeve≤260mm,material:Zns |
Hệ thống thủy lực hydraulic system | bơm to+ bơm nhỏ, drive xuất xứ:Đài Loan big pump and small pump can drive together. Location:Taiwan brand |
Hệ thống áp suất làm việc tối đa Max working pressure | P=250Kg/Cm2 |
Hệ thống áp suất làm việc tối thiểu Minimum working pressure | P=80Kg/Cm2 |
motor | P=15KW(6cấp) xuất xứ:Simens motor (6pole)Location: Simens motor |
độ dày tấm màng định hình forming sheet`thickness | 0.3~2.0mm |
Diện tích thành hình forming area | 720×400mm |
kích thước bàn khuôn mould-table`size | 1280×500mm |
Tốc độ thành hình forming speed regulation | ≦35time/min |
Trày kéo xuống stretch |
Japan servo motor 7.5KW
|
Van khí air valve | Japan SMC |
2、 bộ phần kéo màng xích chain track carry sheet device
xích kéo màng chain track lead rail | Linh kiện đúc thép 45#, sau khi nito xử lý đạt HV740 45# steel forged piece, after nitrogen treatment,reach HV740 |
dãy xích chain track | Có két cấu làm lạnh trên và mặt nghiêng trên dãy xích attach on the chain track and side cooling structure |
3、bộ phần kéo màng carry sheet device
motor kéo màng carry sheet motor | Motor kéo màng độ lệch khống ché trong phạm vi ±0.5cm, hãng sản xuất:TaiWan SanQi the error of carry sheet motor is controlled within 0.5cm. Location of Frequency converter:TaiWan SanQi |
Công suất motor kéo màng driving motor of the carry sheet motor | Japan servo motor 2.9kw
|
4、lò nhiệt trên và dưới up and down heating electric stove
5、linh kiện khí, thủy lực airoperated part and hydraulic part
Xi lanh kéo stretching air cylinder | Japan servo motor 7.5KW |
van khí cả máy aie valve of the machine | Nhật Bản SMC Japan SMC |
ống khí kết nối mềm cả máy flexible connection air tube | Đài Loan ống mềm PUф12 vàф10 Taiwan PU flexible tubeф12 andф10 |
hệ thống áp suất dầu oil pressure system | Sử dụng bơm to và bơm nhỏ cùng làm việc :110/45 drive big pump and small pump together110/45 |
ông suất motor áp lực dầu power of oil pressure driving motor | 15KW(6 cấp)Xuất xứ: motor Simens 15KW (6pole) Location: Simens motor |
Van điện từ thủy lực hydraulic solenoid valve | Xuất xứ :Đài Loan Location: Taiwan YUKEN |
Xi lanh cylinder | đường kính 100×200mm xuất xứ:Đài Loan diameter100×200mm Location:Taiwan brand |
6、 bộ phần xả màng carry sheet device | hệ thống cấp màng tự động Hệ thống tự động kéo màng automatic carry sheet system |
bộ phần thu màng phé scrap winding device | Vỏ nhôm kết nối motor độc lập, màng thu phé ma sát,công suất motor0.37KW motor and aluminum worm gear rub to wind scrap. Motor power: 0.37KW |
hộp số bánh thu phé màng scrap winding worm gear | Xuất xứ :Quảng Châu Châu Giang Location: Guangzhou Pearl River |
bộ phần cấp màng, thu phé
Phân khu kiểm soát zone control
| Nhiệt độ sử dụng PID điều chỉnh, bồ phần chuyển ra sử dụng module chỉnh áp . Nơi sản xuất: TaiWan YangMing,nhiệt độ khống chế chenh lệch ±1℃, trên dưới khống chế nhiệt độc lập, có 16 đường khống chế nhiệt PID adjust temperature. pressure regulating module output. Location:TaiWan YangMing, temperature deviation is controlled within 1℃.Up and down zones can control independently,use 16 ways to control temperature. |
Biến tần Servo kéo màng Servo frequency converter of carrying sheet | Xuất xứ: Japan Location:servo motor 2.9kw
|
Bộ tiếp xúc、nút ấn、nút công tắc contactor,button,knob | Thương hiệu LG |
Phương thức thao tác operation mode | PLC màn hình cảm ứng màu sắc 10-inch của Đài Loan, Taiwan 10" colorful touch-screen |
module chỉnh áp chỉnh điện áp mô -dun voltage regulation module | Hệ thống khống chế nhiệt sử dụng module chỉnh áp 80A,sai số nhiệt độ ±1℃ temperature control system use voltage regulation module 80A, temperature difference: within ±1℃ |
Đồng hồ khống ché nhiệt temperature control instrument | đồng hồ khống chế HUIBANG HuiBang temp. Control meter |
putting sheet device,scrap winding device
7、Tủ điện khống ché điện khí electric control cabinet
8、khí、kết nối ống nước、bình chứa khí、dây điện
air tube joint and water tube joint,air storage tank,wire
đầu nối khí và nước air tube joint and water tube joint | đầu nối theo hướng đưa màng from sheet sending direction |
ống khí máy air tube | kết nối cứng ống mạ kẽm,miệng 1 ích galvanized tube caliber:1inch |
ống nước máy water tube | kết nối cứng ống mạ kẽm miệng 1 ích galvanized tube caliber:1inch |
bình tích khí air storage tank`volume | Bình tích khí trên=0.4m3 , bình tích khí dưới =0.4m3 up air storage tank=0.4m3 , down air storage tank=0.4m3 |
dây điện kết nối lò nhiệt joint wire of the electric stove |
dây chịu nhiệt phi 6 mét vuông và dây chịu nhiệt phi 10 6square and 10 square |
các dây điện khác other joint wire of the machine | BVR 6m2 2.5m2 0.75 m2 10 m2 16m2 |
9、 linh kiện theo máy accessories
công tắc approach switch | 1 cái |
Mô -đun Power regulator | 1 cái |
Tấm gia nhiệt heating element | 2 tấm |
Ống khí Ø12 Ø12 air pipe | 5m |
ống dầu Ø4 Ø4 oil pipe | 5m
|
hướng dẫn sử dụng biến tần frequency converter instruction | 1 cái |
Hộp dụng cụ tool box | 1 cái |
bình dầu oiler | 1 cái |
mỏ lét 12 adjustable wrench of 12 inches | 1 cái |
mỏ lết | 1 cái |
Lục giác | 1 cái |
Cờ lê 12mm | 1 cái |
cờ Lê 14mm | 1 cái |
kìm wire-cutter | 1 cái |
vít screwdriver | 2 cái(“+”-”) a cross-screwdriver and a flat blade screwdriver |
2. OG-HPC800(Ø110)Plastic Sheet Extruder
MÁY CÁN MÀNG MỘT LỚP OG-HPC800(Ø110)
1、 Thông số kỹ thuật
Nguồn điện | 380V/4p/50HZ |
nguyên liệu
| PP |
quy cách sản phẩm
| Độ rộng:max700- 720 mm độ dày:0.3-2.0mm
|
công suất đùn nhựa (Max)
| 220-250Kg/ h(PP) |
đường kính trục vít
| ф110mm |
tỷ lệ nén
| 3.5:1 |
tỷ lệ chiều dài và đường kính trục | 32:1 |
tốc độ cán màng | ≤13m/min |
tổng công suất máy
| 105KW( sử dụng dây 4 sợi,75mm) |
device list
máy đùn nhựa một trục vít | 1 set |
khuôn , bộ thay lưới | 1 set |
máy quả lo làm nguội màng | 1 set |
giá đỡ làm mát | 1 set |
máy dẫn kéo |
1 set |
máy thu cuộn
|
1 set |
hệ thống điện khí tủ điện | 1 set |
bàn đạp | 1 set |
linh kiện theo máy | some |
device configuration
1、MÁY ĐÙN MỘT TRỤC VÍT
Chất liệu | 38CMOAIA nơi sản xuất Zhoushan
|
độ sâu oxy hóa | 0.4-0.6mm |
độ cứng trục vít
| HV=900-1000 |
độ cứng vỏ lòng cào
| HV=900-1000 |
đường kính trục vít
| 110mm |
tỷ lệ dài
| 32:1 |
độ nến
| 3.5:1
|
hinh thức trục vít
| kiêu phân cách
|
phương thức vỏ gia nhiệt
| bộ gia nhiệt thép không gỉ
|
số vùng gia nhiệt
| 6 vùng
|
hệ thống khống chế nhiệt độ
| Module không điểm cảm ứng chuyển ra PID tự động khống chế nhiệt độ: nơi sản xuất : WINPARK |
công suất gia nhiệt
| 37KW |
phương thức làm nguội
| làm nguội tự nhiên
|
độ khe giữ trục vít và vỏ gia nhiệt | ≦0.10mm |
Bộ Drive
công suất motor
| (6pole ) nơi sản xuất: Guangzhou Xuanlong |
bộ chỉnh tốc
| Biên tần 75KW, nơi sản xuất đài loan :Savch
|
bộ giảm tốc
| hợp số giảm tốc chuyên dùng máy cán màng model 280
|
loại hình răng
| Mặt răng cứng ,tiếng ồn thấp , lực cự cao |
xử lý nhiệt
| HK=58~60。 |
hinh thức kết nối
| trực tiếp kết nối
|
tốc độ quay cao nhất | 90rPm |
khuôn mẫu, bộ thay lưới
kết cấu khuôn đầu hình
| kiểu kết cấu mốc áo T
|
độ rộng đầu hình
| L=800 mm |
số vùng gia nhiệt đầu hình
| 3khu
|
công suất gia nhiệt vùng nhiệt
| 12KW |
bộ thay lưới thủy lực
| Bộ thay lưới thủy lực, nơi sản xuất : Quảng Đông , Đông Oản
|
hinh thức kết cấu
| hai công vị, tự động thay lưới
|
công suất thủy lực thay lưới
| 1.5KW |
vùng gia nhiệt thay lưới
|
1 vùng |
công suật gia nhiệt thay lưới
| 2.3KW |
Máy ép quả lo calender
đường kính quả lo | 2ר420×800mm | |
độ sạch bóng mặt quả lo
| Ra≦12um( xử ly mặt gương)
| |
độ cứng mặt quả lo
| HRC50 | |
độ dầy mạ kẽm
| 0.2mm | |
motor và hợp số chuyển động
| hợp giảm tốc bánh răng Exxon
| |
công suất chuyển động
| 4KW
| |
phương thức chuyển động
| xích
| |
khống chể chỉnh tốc
| Biến tần: nơi sản xuất : ĐÀI LOAN Savch
| |
phương thức quả lo ep
| điều chỉnh đồng bộ trục vít ốc
| |
phương thức chỉnh khe quả lo
| chỉnh bằng miếng thép khe cô định gap | |
vòng bi quả lo
| vòng bi mặt chỉnh tâm nhật bản :NSK
| |
Đầu nối quay
|
Xuất xứ:Quảng Đông Shantou | |
hình thức quả lo
| kiêu đứng, trên vào dưới ra
| |
trục quả lo
| Ø420×800mm | |
quả lo làm mát hỗ trợ
| Ø140×800mm | |
tốc độ quả lo nhanh nhất
| 13m/min | |
đô tho nhảy của quả lo theo một chiều
| ≦0.01mm | |
giá đỡ làm mát, cắt via
chiều dài giã đỡ
| 3m |
trục đỡ làm mát
| trục thép không gỉ mài kỹ thuật
|
quy cách
| 7ר63×800mm |
miếng dao cắt via
| miếng dao cắt thép hợp kim *2 miếng |
phương thức dao cắt giá đỡ dao
| dao xuống có thể quay chiều, có thể chỉnh cắt ngang
|
bộ kéo via
hình thức làm việc
| motor kéo dẫn
|
máy dẫn kéo
quy cách quả lo cao su | Ø215×800mm |
chất liệu quả lo cao su
| quả lo cao su acrylonitrile-butadiene
|
quy cách quả lo thép
| Ø215×800mm |
chất liệu quả lo thép | mạ kẽm 45# |
kiểu làm việc
| Hợp số và motor chuyển động trực tiếp, nơi sản xuất :hợp số bánh răng Exxon
|
tốc độ
| 13m/min |
công suất
| 1.5KW
|
khống ché Biến Tần
| Biến tần2.2KW xuất xứ:Đài Loan SABCH
|
phương thức ép quả lo
| quả lo cao su bằng tay, áp hợp bằng tay |
Máy thu phé winding machine
phương thức chuyển động
| motor và hợp bánh óc liên hợp
|
hình thức
|
|
quy cách
| trục trống Ø 70
|
đường kính cuộn
| ≦800mm |
độ rộng cuộn
| ≦720mm |
hệ thống tủ điện khí
màn hình thao tác
| màn hình thao tác liền với tủ điện
|
bộ chỉnh tốc motor
| biến tần 75 kw
|
bộ tiếp xúc | Thượng hải Schneider
|
rơ le
| Nhật Bản Omron |
bộ ngắt điện thấp áp
|
Thượng Hải Esper |
công tắc không khí
| LG Hàn Quốc |
linh kiện kèm theo, hướng dẫn sử dụng, dụng cụ
bộ vị trí mắt | 1 cái |
bộ khống ché module | 1cái |
đầu dò gia nhiệt đầu hình Ø16mm | 1cái |
đầu dò gia nhiệt đầu hình Ø20mm | 1cái |
vòng gia nhiệt vỏ trục vít | 1bộ |
dao đồng
| 1cái |
hướng dẫn sử dụng biến tần
| 1quyển |
hợp dụng cụ
| 1hộp
|
Bình phun dầu | 1cái |
1 mỏ lét 12 ích
|
1cái |
cờ le
| 1cái |
bộ lục giác | (12mm、14mm、19mm、each add one another ) |
kìm cắt
| 1cái |
tua vít
| 2 chiếc
|
Bộ lục giác T 10mm
| 1cái dùng cho đầu hình
|
1. HLB-12 Automatic Cup Stacking Machine Máy xếp cốc

Công suất motor | Công suất xép cốc | Đường kính miệng cốc | Số dẫy xếp | Chiều cao cốc | Kích thước máy | Trọng lượng |
Motor | Capacity(pcs/hr) | Caliber | Stacking | Height | Dimension | Weight |
Power | Channel | |||||
1.5(KW) | 20000-40000 | 55~65(mm) | 12 | 75~180(mm) | 3.9×1.4×1.05(m) | 800(kg) |
65~75(mm) | 11 | |||||
75~85(mm) | 10 | |||||
85~95(mm) | 9 |
Note: the final quantities of stacking channel will be depended by the cup
Sizes.
Note:
1. This cup stacker could only stack cups which top outside diameter is bigger than cup height/depth. The stacking channel could be adjusted according to your top outside diameter of cup.
2. The machine will be designed according to the cup size.
FS-800 Pulverizer 粉碎机 máy nghiền nhựa
Số dao quay | Số dao cố định | lỗ sàn(mm) | Đường kính miệng(mm) | Công suất nghiền(kg/h) | Công suất máy(k/w) | Kích thước máy (cm) | Trọng lượng(kg) |
Rotating | Fixed | Screen | Effective Caliber | Crushing | Motor | Dimension(m) | Weight |
Blade | Blade | Aperture | Capacity | Power | |||
6(pc) | 4(pc) | Φ12(mm) | 810X450(mm) | 1000-1300(kg/h) | 30KW | 1.75×1.55×2.12 | 1318(kg) |
3. Bộ cấp liệu vít xoắn SP-400 tự động
công suất motor kW | 0.75 |
công suất motor cấp liệu | 0.55 |
đường kính ống vít tời | 76 |
công suất cấp liệu (kg/h) | 300-400 |
dung tích thùng chứa (Kg) | 80 |
đường kính thùng chứa L×W×H)cm | 65*65*80 |
trọng lượng máy (Kg) | 80 |

Sao chép liên kết sản phẩm
Nhấn và giữ hình ảnh để lưu / chia sẻ
