Tư vấn sản phẩm:
Bạn chưa thêm bất kỳ sản phẩm nào!
Được thảo luận
NO | Name | Model | Quantity | Đơn giá/(USD) | Thành tiền/USD |
1 | Máy cán màng nhựa | OG-HPC900 | 1 | ||
2 | Máy hút định hình nhựa tự động servo | OG-HYC750 | 1 | ||
3 | Máy cắt dập lỗ | OG-KW260-200 | 1 | ||
4 | Khuôn cốc | 1 | |||
5 | Phí thủ tục hải quan và vận chuyển (custom fee and trucking fee)
| FREE | |||
6 | Cộng: total: | ||||
7 | Thuế VAT (tax rate): 10 %
| ||||
8 | Tổng giá trị HĐ đã bao gồm VAT (Total include 10% VAT) | ||||
Điều 2: SẢN PHẨM HÀNG HÓA:
Article 2:COMMODITY
Máy cán màngOG-HPC900(Ø120)
HPC-900(Ø120) Plastic Sheet Extruder
1、Hình ảnh và thông số kỹ thuật

Tổng quát / summary
Nguồn điện /conditions of usage | 380V/3p/50HZ |
Nguyên liệu sử dụng /raw materials | PP PS |
Quy cách sản phẩm products specifications | Độ rộng:800 mm(có thể điều chỉnh),độ dày:0.3-2.0mm Width:800mm(adjustable),thickness: 0.3-2.0mm |
lượng đùn tối đa /max extrusion capacity | 280-330Kg/ h(PP) |
Đường kính trục vít /diameter of screw | ф120mm |
tỉ số nén compression ratio | 3.5:1 |
tỷ lệ chiều dài và đường kính trục L/D ratio | 34:1 |
tốc độ cán màng linear velocity of sheet | ≤13m/min |
Tổng công suất total power | 120KW |
Kích thước máy ( dài x rộng x cao) | 114mx2.3mx2.4m |
Danh sách thiết bị / device list
máy đùn nhựa một trục vít single screw extruder |
1 set |
khuôn , bộ thay lưới mould,screen changer | 1 set |
máy quả lo làm nguội màng calender |
1 set |
giá đỡ làm mát cooling tray | 1 set |
máy dẫn kéo traction machine | 1 set |
máy thu cuộn winding machine | 1set |
hệ thống điện khí tủ điện electrical control system |
1 set |
Khống chế nhiệt độ Constant temperature Water tank |
1 set |
linh kiện theo máy / accessories | some |
MÁY ĐÙN MỘT TRỤC VÍT / single screw extruder
Hệ thống trục vít / screw cylinder
Chất liệu material quality | 38CMOAIA nơi sản xuất : Zhoushan ,TRUNG QUOC Location : Zhoushan CHINA |
độ sâu oxy hóa oxidizing depth | 0.4-0.6mm |
độ cứng trục vít hardness of screw | HV=900-1000 |
độ cứng vỏ lòng cào hardness of cylinder | HV=900-1000 |
đường kính trục vít diameter of screw | 120mm |
tỷ lệ dài L/D ratio | 34:1 |
Tỷ lệ nén compression ratio | 3.5:1 |
hinh thức trục vít form of screw | kiêu phân cách / separating |
phương thức vỏ gia nhiệt cylinder heating way | bộ gia nhiệt thép không gỉ / stainless heater |
số vùng gia nhiệt Heating zone number | 6khu 6 zones |
hệ thống khống chế nhiệt độ temperature control system | Module không điểm cảm ứng chuyển ra PID tự động khống chế nhiệt độ: nơi sản xuất : WINPARK,JIANG SU CHINA Mould block non-contact outputs .PID temperature control producing area of controller: WINPARK CHINA |
Tổng công suất gia nhiệt total heating power | 47KW |
phương thức làm nguội / cooling way | làm nguội tự nhiên Fan cooling |
độ khe giữ trục vít và vỏ gia nhiệt gap of screw cylinder | ≦0.10mm |
Chuyển động / drive
công suất motor motor power | 90KW(6cấp ) xuất xứ : WanNan AnHui TRUNG QUOC (6pole ) Location: WanNan AnHui CHINA |
bộ chỉnh tốc speed controller | Biên tần 90 KW, nơi sản xuất : Yaskawa Nhật bản 90KW frequency converter Brand:Japan Yaskawa |
bộ giảm tốc reduction box | hợp số giảm tốc chuyên dùng máy cán màng model 315 special reduction box for 315 type extruder |
loại meshing form | Bề mặt Cứng, mô-men xoắn cao, tiếng ồn thấp hard tooth surface, high torsion, low noise. |
xử lý nhiệt heat treatment | HK=58~60。 |
hinh thức kết nối connecting form | trực tiếp kết nối direct connecting |
tốc độ quay cao nhất max rotating speed | 90rPm |
khuôn mẫu, bộ thay lưới / mould, screen changer
kết cấu khuôn đầu hình mould structure | kiểu kết cấu mốc áo T / hanger runner |
độ rộng đầu hình / mould width | L=900 mm |
số vùng gia nhiệt đầu hình mould heating zone number | 3khu 3 zones |
công suất gia nhiệt khuôn / mould heating power | 12KW |
bộ thay lưới thủy lực hydraumatic screen changer | Bộ thay lưới thủy lực, nơi sản xuất : Dongguan China hydraumatic quick screen changer location: Dongguan China |
hinh thức kết cấu form of structure | hai công vị, tự động thay lưới double stations, automatic screen changer |
công suất thủy lực thay lưới hydraulic power of screen changer | 1.5KW |
vùng gia nhiệt thay lưới heating zone number of screen changer | 1khu 1 zones |
công suật gia nhiệt thay lưới heating power of screen changer | 2.3KW |
Máy ép quả lo /calender
đường kính quả lo / roller | 2ר420×900mm | |
độ sạch bóng mặt quả lo smooth of roll surface | Ra≦12um(xử ly mặt gương) (mirror treatment) | |
độ cứng mặt quả lo hardness of roll surface | HRC50 | |
độ dầy mạ kẽm thickness of chroming | 0.2mm | |
motor và hợp số chuyển động transmission reduction box and motor | hộp số bánh răng bevel wheel gear reducer. | |
công suất chuyển động transmission power | 2.2KW(ba chiếc) 2.2KW Total three sets | |
phương thức chuyển động transmission way | Trực tiếp chuyển động Direct connect | |
khống chể chỉnh tốc speed control | Biến tần: nơi sản xuất : : INVT TRUNG QUOC frequency converter Brand: INVT china | |
phương thức quả lo ep stitching way of roller | điều chỉnh đồng bộ trục vít ốc warm gear and leadscrew adjust synchronously | |
phương thức chỉnh khe quả lo adjustment way of roller gaps | chỉnh bằng miếng thép khe cô định gap inclined piece adjust | |
vòng bi quả lo roller bearings | vòng bi mặt chỉnh tâm nhật bản :NSK Japan NSK aligning spherical roller bearing | |
Đầu nối quay swivel joint |
Guangdong Shantou | |
hình thức quả lo form of three-roller | kiêu đứng, trên vào dưới ra vertical, top in bottom down | |
quả lô làm mát chill roll | Ø420×900mm | |
quả lo làm mát hỗ trợ subsidiary chill roll | Ø140×900mm | |
tốc độ quả lo nhanh nhất max speed of roller | 15m/min | |
đô tho nhảy của quả lo theo một chiều circular runout roughness of roller | ≦0.01mm | |
giá đỡ làm mát, cắt via / cooling tray, side cutting
chiều dài giã đỡ length of the tray | 3m |
trục đỡ làm mát carrier roller | trục thép không gỉ mài kỹ thuật grind stainless steel roller |
quy cách / specification | 7ר63×900mm |
miếng dao cắt via / blade of cutting side | miếng dao cắt thép hợp kim *2 miếng 2 superior alloy-steel blades |
phương thức dao cắt giá đỡ dao cutting way | dao xuống có thể quay chiều, có thể chỉnh cắt ngang worm revolve way, blade carrier is adjustable |
bộ kéo via / running gear
hình thức làm việc running way | motor kéo dẫn Motor dragging |
máy dẫn kéo / traction machine
quy cách quả lo cao su specification of rubber roller | Ø215×900mm |
chất liệu quả lo cao su material quality of rubber roller | quả lo cao su acrylonitrile-butadiene rubber roller
|
quy cách quả lo thép specification of steel roller | Ø215×900mm |
chất liệu quả lo thép material quality of steel roller | mạ kẽm 45# 45# chroming steel |
Hình thức chuyển động drive way | Hợp số và motor chuyển động trực tiếp, reduction box and electrical machine drive directly. |
tốc độ / max line speed | 13m/min |
công suất power | 1.5KW
|
khống ché control | Biến tần 2.2kw sản xuất : INVT TRUNG QUOC 2.2KW frequency conversion Brand:INVT CHINA |
phương thức ép quả lo stitching way of roller | quả lo cao su bằng tay, áp hợp bằng tay manual operate rubber roller, press by hands |
Máy thu phé / winding machine
phương thức chuyển động drive way | motor và hợp bánh óc liên hợp Torque motor and worm gear drive |
hình thức form | một công vị Single working unit |
quy cách / specification | Trục khí 3-inch 3 inch pneumatic shaft |
đường kính thu cuộn winding diameter | ≦900mm |
độ rộng cuộn winding width | ≦800mm |
hệ thống tủ điện khí / electrical control system
màn hình thao tác operation screen | màn hình thao tác liền với tủ điện: Weinview : ĐÀI LOAN connect operation screen and power distribution cabinet |
PLC | Siemens: Đức |
bộ chỉnh tốc motor speed controller of main machine | Biến tần 90KW 90KW frequency conversion |
bộ tiếp xúc contactor | LG Hàn Quốc |
rơ le relay |
Japan Omron |
bộ ngắt điện thấp áp low-voltage circuit breaker | LG Han Quốc |
công tắc không khí air switch | LG Hàn Quốc Korea LG |
linh kiện kèm theo, hướng dẫn sử dụng, dụng cụ : accessories,instruction and tools
bộ vị trí mắt potentiometer | 1cái |
bộ khống ché module Power regulat | 1cái |
đầu dò gia nhiệt đầu hình Ø16mm die head heating tube | 1cái |
đầu dò gia nhiệt đầu hình Ø20mm die head heating tube | 1cái |
vòng gia nhiệt vỏ trục vít heating circle of cylinder | 1cái |
dao đồng copper knife | 1cái |
hướng dẫn sử dụng biến tần instruction of frequency conversion | 1cái |
hợp dụng cụ / tool box | 1cái |
chai dầu oiler | 1cái |
mỏ lét 12 ích adjustable wrench of 12 inches |
1cái |
cờ le / solid wrench | 1cái |
bộ lục giác internal hexagonal wrench | 1cái (12mm、14mm、19mm、each add one another ) |
kìm cắt / wire-cutter | 1cái |
tua vít screwdriver | 2 cái a cross-screwdriver and a flat blade screwdriver |
lục giác T 10mm” internal hexagonal wrench(10mm with “T” shape) | 1cái dùng cho đầu hình (specially used by die head) |
Máy làm cốc thủy lực tự động KW-HYC-750
HYC-750 Hydraulic auto cup making machine

Tổng quan
Nguồn điện | 380V/4P/50Hz |
Nguyên liệu sản xuất | PP、PS, PET |
Phương thức khởi động | thủy lự + áp lực khí hydraulic pressure and air pressure |
Tốc độ thành hình | ≦35time /min lần/phút |
5、kích thước tấm màng | L=700-750mm(co thể chỉnh xuống)(adjustable) |
6、sử dụng áp lực khí | 0.6~0.8Mpa |
7、lượng tiêu thụ khí | 2500L/min |
8、Sử dụng lưu lượng nen khí | 3000~3500L/min |
9、lượng tiêu thụ nước | ≦0.5m3 |
10、kích thước máy | 4.0×1.55×2.2m(máy định hình) ( NẾU MUA MÁY XÉP CÓC : 12*1.55*2.2M) |
11、tổng công suất máy | 85kw |
Motor chính thành hình | 1 chiếc |
Bảng điều khiển | 1chiếc |
giá cấp màng tự động | 1chiếc |
máy thu màng phé | 1chiếc |
phụ kiện | some |
Cấu hình thiết bị
Giá khung
| Ống vuống tiêu chuẩn quốc gia: 100×100, thép U120, đế thêm tấm thép 16mm hàn nối |
tấm cửa cả máy | bộ phần Thao tác có cửa quan sát, tấm che của lo điện, di chuyển theo bên phải |
Bàn khuôn lê xuống | Công nghệ đúc sắt, không lỗi khí, không cát |
trục dẫn bàn khuôn
| Đường kính 4 trục =80mm, công nghệ xử lý thép 40Cr, mạ kẽm, mài thành mặt gương: ống dẫn trục ≤260mm,chất liệu bột luyền kim Zns |
Hệ thống thủy lực | bơm to+ bơm nhỏ, drive xuất xứ:Đài Loan |
Hệ thống áp suất làm việc tối đa | P=250Kg/Cm2 |
Hệ thống áp suất làm việc tối thiểu | P=80Kg/Cm2 |
motor | P=15KW(6cấp) xuất xứ:Simens motor |
độ dày tấm màng định hình | 0.3~2.0mm |
Diện tích thành hình | 720×400mm |
kích thước bàn khuôn | 1280×500mm |
Tốc độ thành hình | ≦35time/min |
Trày kéo xuống
|
Japan servo motor 7.5KW
|
Van khí | Japan SMC |
1、thiết bị thành hình
xích kéo màng | Linh kiện đúc thép 45#, sau khi nito xử lý đạt HV740 |
dãy xích | Có két cấu làm lạnh trên và mặt nghiêng trên dãy xích |
2、 bộ phần kéo màng xích
3、bộ phần kéo màng
motor kéo màng
| Motor kéo màng độ lệch khống ché trong phạm vi ±0.5cm, hãng sản xuất:TaiWan SanQi |
Công suất motor kéo màng
| Japan servo motor 2.9kw
|
4、lò nhiệt trên và dưới
5、linh kiện khí, thủy lực
Xi lanh kéo | Japan servo motor 7.5KW |
van khí cả máy | Nhật Bản SMC |
ống khí kết nối mềm cả máy | Đài Loan ống mềm PUф12 vàф10 |
hệ thống áp suất dầu | Sử dụng bơm to và bơm nhỏ cùng làm việc :110/45 |
ông suất motor áp lực dầu | 15KW(6 cấp)Xuất xứ: motor Simens |
Van điện từ thủy lực | Xuất xứ :Đài Loan |
Xi lanh | đường kính 100×200mm xuất xứ:Đài Loan |
1、 bộ phần xả màng carry sheet device | hệ thống cấp màng tự động Hệ thống tự động kéo màng automatic carry sheet system |
bộ phần thu màng phé | Vỏ nhôm kết nối motor độc lập, màng thu phé ma sát,công suất motor0.37KW
|
hộp số bánh thu phé màng
| Xuất xứ :Quảng Châu Châu Giang |
bộ phần cấp màng, thu phé
Phân khu kiểm soát
| Nhiệt độ sử dụng PID điều chỉnh, bồ phần chuyển ra sử dụng module chỉnh áp . Nơi sản xuất: TaiWan YangMing,nhiệt độ khống chế chenh lệch ±1℃, trên dưới khống chế nhiệt độc lập, có 16 đường khống chế nhiệt |
Biến tần Servo kéo màng
| Xuất xứ: Japan Location:servo motor 2.9kw |
Bộ tiếp xúc、nút ấn、nút công tắc | Thương hiệu LG |
Phương thức thao tác operation mode | PLC màn hình cảm ứng màu sắc 10-inch của Đài Loan, Taiwan 10" colorful touch-screen |
chỉnh điện áp mô -dun | Hệ thống khống chế nhiệt sử dụng module chỉnh áp 80A,sai số nhiệt độ ±1℃ |
Đồng hồ khống ché nhiệt | đồng hồ khống chế HUIBANG |
7、Tủ điện khống ché điện khí
đầu nối khí và nước | đầu nối theo hướng đưa màng |
ống khí máy | kết nối cứng ống mạ kẽm,miệng 1 ích |
ống nước máy | kết nối cứng ống mạ kẽm miệng 1 ích |
bình tích khí | Bình tích khí trên=0.4m3 , bình tích khí dưới =0.4m3 |
dây điện kết nối lò nhiệt | dây chịu nhiệt phi 6 mét vuông và dây chịu nhiệt phi 10 |
các dây điện khác | BVR 6m2 2.5m2 0.75 m2 10 m2 16m2 |
8、khí、kết nối ống nước、bình chứa khí、dây điện
công tắc | 1 cái |
Mô -đun | 1 cái |
Tấm gia nhiệt | 2 tấm |
Ống khí Ø12 | 5m |
ống dầu Ø4 | 5m |
hướng dẫn sử dụng biến tần | 1 cái |
Hộp dụng cụ | 1 cái |
bình dầu | 1 cái |
mỏ lét 12 | 1 cái |
mỏ lết | 1 cái |
Lục giác | 1 cái |
Cờ lê 12mm | 1 cái |
cờ Lê 14mm | 1 cái |
kìm | 1 cái |
vít | 2 cái(“+”-”) |
2、Máy cắt dập lỗ thông số kỹ thuật

Máy bao gồm: roobot 2 cái( có mâm hút), bộ phần đục lỗ 1 cái, khuôn đục lỗ 1 cái, hệ thống chỉnh 1 cái,băng tải 1 cái, tấm khuôn di chuyển 1 cái
Sẩn lượng: mỗi phút 12-20 nhịp
Quy cách phù hợp chậu hoa: rộng MAX 260, cao MAX 200
Công suất: 11KW
Tiêu hao khí: 0.5-0.6MPa
Rọng lượng máy: 3500kg
Nguồn điện 3 pha 380V
Kích thước máy 7600*1280*2000
Khung máy: thép vuông : 120mm*60mm*8mm
Tầm khuôn: thép không gỉ cố định khung nhôm
Bàn tấm khuôn: đúc thép mực
Xích : 201 xích không gỉ
Motor servo: TOSHIBA 1.5KW
Bộ khống chế Servo: TOSHIBA
PLC: Omron
Bộ giảm tốc Servo” DONGLI Trung Quốc
Motor servo đục lỗ: TOSHIBA 7.5KW
Màn hình :WEIVIEW
Van từ: AIRTAC
Công tắc tiếp cận: OMRON
Xích dãy: chất liệu PP đặc chế
Điện : điện máy CHAONENG
Thích hợp cho đục lỗ chậu Hoa trong phạm vi miệng 260mm, cao 200mm(cần thay tấm khuôn, thay thé dễ) có chức năng tự động chỉnh đúng vị trí có thẻ làm cho sản phẩm đục chính xác.
BỘ PHẦN ROBOT | Tên chi tiết | Thương hiệu | Nguỗn hãng |
Bộ phần điện khí | bộ driver Servo | mitsubishi | Nhật |
motor servo | mitsubishi | Nhật | |
PLC | Omron | Nhật | |
màn hình | weiview | ĐÀI LOAN | |
bộ cảm ứng nguồn | MINGWELL | ĐÀI LOAN | |
bộ khởi từ | Schneider | PHÁP | |
bộ truyển cảm tiếp cận | YANGMING | ĐÀI LOAN | |
BỘ PHẦN KHÍ | van từ | AIRTAC | ĐÀI LOAN |
chân không hút | SMC | Nhật | |
đầu nối | AIRTAC | Nhật | |
tiêu thanh | AIRTAC | ĐÀI LOAN | |
bộ xử lý khí | AIRTAC | ĐÀI LOAN | |
BỘ PHẦN KẾT CẤU | băng tải | ELATECH | Ý |
đường rãy | TBL | ĐÀI LOAN | |
bộ giảm tốc | XINBAO | Nhật | |
trục bi | NTN | Nhật |
ĐIỀU 2 :. GIAO HÀNG, LẮP ĐẶT VÀ NGHIỆM THU
Giao hàng :
- Thời gian giao hàng: Bên B sẽ bàn giao đầy đủ hàng cho bên A sau 55-60 ngày làm việc, không tính ngày lễ tết
- Địa điểm giao hàng: TẠI NHÀ MÁY BÊN MUA
Nghiệm thu :
Thiết bị được coi là hợp lệ phải đáp ứng được các yêu cầu sau:
8、Thông số kỹ thuật và chức năng của máy khớp với nội dung hợp đồng này.
9、Hệ thống điện, cơ khí, điều khiển chạy trơn chu.
10、Chạy ra được sản phẩm mẫu theo yêu cầu.
ĐIỀU 3: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
Bên A thanh toán cho bên B làm 03 lần bằng chuyển khoản vào tài khoản bên B.
-Lần 1: Bên A thanh toán cho bên B 30% giá trị hợp đồng, ngay sau khi hai bên ký kết hợp đồng
-Lần 2 Bên A thanh toán cho bên B 65% giá trị hợp đồng khi có giấy thông báo xuất hàng (bill of loading ) hoặc nhận được giấy thông báo hàng cập cảng Việt Nam.
-Lần3 :Bên A thanh toán cho bên Bán 5% giá trị hợp đồng còn lại trong vòng 15 ngày sau khi bàn giao máy. sau khi nhận được tiền đầy đủ lần 3 Bên B có trách nhiệm xuất hóa đơn GTGT trong vòng 03 ngày
ĐIỀU 4: BẢO HÀNH
Thời gian bảo hành: trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao và nghiệm thu thiết bị (không bảo hành , bóng đèn, dây curoa)
Trong thời gian bảo hành, trường hợp thiết bị bị lỗi do nhà sản xuất của bên B, thì bên B có trách nhiệm có mặt tại nhà máy bên A trong vòng 36 (Hà nội) -48 (HCM) tiếng từ khi được thông báo để sửa chữa thiết bị. Toàn bộ chi phí phát sinh sẽ do bên B chịu.
(Nếu thiết bị bị lỗi do người sử dụng hoặc do bị tác động bởi những sự cố ngoài ý muốn như
đường điện không ổn định, va đập, thiên tai, vệ sinh không sạch sẽ thì bên A phải hoàn toàn chịu trách nhiệm thanh toán các chi phí sửa chữa và mua linh kiên khác thay thế)
ĐIỀU 6: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A
6.1 Cung cấp hệ thống phụ trợ và bàn giao mặt bằng lắp đặt thiết bị. Các hệ thống phụ trợ bao gồm: cung cấp vật tư và chuẩn bị hệ thống nguồn cấp điện 220V/380V/50Hz/3P/1P cho các thiết bị dùng điện bao gồm: công tắc, ổ cắm, dây điện chờ, tắcte, attomat điện ba pha, đường điện, đường nước đường hơi, đường gas, van gas, ống dẫn, cút nối, đầu chờ (nếu có).
Bên A có trách nhiệm hạ hàng tại địa chỉ bên A và đúng vị trí lắp đặt.
6.2 Bên A có trách nhiệm cử đại diện nhận hàng và nghiệm thu khi thiết bị máy đã được lắp đặt và hướng dẫn sử dụng xong, sử dụng thành thạo.
6.3 Bên A thanh toán cho bên B theo điều 4 của hợp đồng này.
6.4Trường hợp máy móc đã bàn giao nghiệm thu xong mà Bên A không thanh toán đúng theo hợp đồng thì Bên B có kéo máy về kho xưởng của bên B , đồng thời số tiền đặt cọc của Bên A sẽ không được Bên B hoàn trả lại
ĐIỀU 7: TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B
7.1 Cam kết giao thiết bị cho bên A theo đúng chủng loại, mẫu mã theo hợp đồng này.
a.Đảm bảo chất lượng và nội dung theo đúng yêu cầu thỏa thuận.
b.Bên B cử cán bộ kỹ thuật hỗ trợ, lắp đặt và hướng dẫn bên A vận hành và sử dụng thiết bị tốt khi lắp đặt máy.
7.2 Các chi phí khác như về máy bay, visa, chi phí đi lại và các chi phí khác cho kỹ sư nước ngoài sẽ do bên B phụ trách.
ĐIỀU 8: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
8.1 Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu có tranh chấp, khiếu nại, hai bên sẽ giải quyết bằng thương lượng và hoà giải trên tinh thần hợp tác và hữu nghị.
8.2 Trong trường hợp hoà giải không thành, tranh chấp, khiếu nại sẽ được giải quyết tại Toà án kinh tế Hà Nội theo quy định của pháp luật Việt Nam.
8.3 Quyết định của Toà án kinh tế Hà Nội sẽ quyết định cuối cùng và có giá trị bắt buộc thi hành đối với hai bên. Mọi án phí sẽ do bên thua kiện chịu trách nhiệm thanh toán.
ĐIỀU 9: HỢP ĐỒNG NÀY CHẤM DỨT TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP SAU
9.1 Hợp đồng đã hoàn thành lắp đặt xong mà hai bên không có khiếu nại thì hợp đồng đương nhiên được thanh lý.
9.2 Bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, chiến tranh, biên giới đóng cửa ảnh hưởng đến các bên tham gia hợp đồng làm một trong hai bên hoặc cả hai bên không có khả năng tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ của mình trong trường hợp này.
ĐIỀU 10: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
10.1. Thời gian thực hiện hợp đồng:
Hợp đồng chỉ có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng đựơc ký kết và bên B nhận được đủ số tiền thanh toán lần đầu tiên cho đến ngày hai bên thực hiện hế t mọi nghĩa vụ của mình.
10.2. Hợp đồng này được coi là hợp đồng gốc trong suốt quá trình hai bên hợp tác với nhau. Tất cả các phụ lục, sửa đổi, bổ sung là một phần không thể tách rời của hợp đồng này và có giá trị như một hợp đồng kinh tế. Các bên có nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh cam kết trong các phụ lục phần sửa đổi, bổ sung (nếu có).
10.3. Hai bên cam kết thực hiện hợp đồng một cách nghiêm túc, nếu có vướng mắc phải cùng nhau
bàn bạc, giải quyết trong trường hợp không giải quyết được thì phải đưa ra trọng tài là Tòa án kinh tế Hà Nội giải quyết.
10.4.Hợp đồng này được lập thành 02 bản (bằng tiếng Việt), mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

Sao chép liên kết sản phẩm
Nhấn và giữ hình ảnh để lưu / chia sẻ
